KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỔ KHXH NĂM HỌC 2011-2012
Trường THCS Bắc dinh KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2011- 2012
Tổ Khoa học xã hội
- Căn cứ vào hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2011- 2012 của bộ GD&ĐT, và phòng GD&ĐT Bố Trạch.
- Căn cứ vào Nghị quyết của Chi bộ đầu năm học 2011-2012.
- Căn cứ vào phương hướng, nhiệm vụ năm học của trường THCS Bắc Dinh, tổ KH xã hội xây dựng kế hoạch hoạt động năm học 2011- 2012 như sau:
I. Đặc điểm tình hình.
1. Bối cảnh năm học.
* Năm học 2011- 2012 Trường THCS Bắc Dinh đang tiếp tục hoàn thiện giai đoạn cuối để được công nhận trường chuẩn quốc gia. Nhà trường tiếp tục phấn đấu giữ vững danh hiệu trường tiên tiến xuất sắc, do đó tổ khoa học xã hội phải tích cực nổ lực trong mọi hoạt động để đạt được các chỉ tiêu năm học, đặc biệt là chỉ tiêu thi tuyển vào lớp 10 phổ thông( đạt thứ 30 của tỉnh).
* Tình hình thực tế của tổ chuyên môn năm học 2010- 2011.
- Duy trì số lượng học sinh do tổ đảm nhận công tác chủ nhiệm 100%: 178/178 em.
- TNTHCS: 71/71 em, tỉ lệ 100%.
- Chất lượng thi tuyển vào lớp 10:
+ Môn Ngữ văn điểm TB: 5,40 xếp thứ 8 /34 trường trong huyện. So với năm học trước vượt 13 bậc.
+ Môn Tiếng Anh điểm TB: 3,55 xếp thứ 9/34 trường trong huyện. So với môn thứ 3 năm học trước vượt 6 bậc.
- Chất lượng mũi nhọn:
+ Giáo viên: - Có một Đ/C đạt chiến sĩ thi đua cấp huyện.
- Có 5 Đ/C đạt giáo viên dạy giỏi cấp huyện.
- Có 1 Đ/C đạt giải nhì cấp huyện về công tác tự làm đồ dùng dạy học.
- Có 1 Đ/C được công nhận tổng phụ trách giỏi.
+ HS: Văn nghệ giai điệu tuổi hồng có 1 tiết mục xuất sắc và giải ba toàn đoàn.
- Thực hiện được 4 chuyên đề sinh hoạt sư phạm nhằm đổi mới PP dạy học qua các môn Ngữ văn; Lịch sử, Tiếng Anh; Nhạc.
2. Những thuận lợi và khó khăn.
a. Thuận lợi.
- 100% GV đạt chuẩn và trên chuẩn đào tạo, trong đó:
+ Có 4/9 GV đại học.
+ Có 2/9 GV đang tham gia học đại học.
+ có 3/9 GV CĐSP.
- Số GV là Đảng viên 5/9 Đ/C.
- 5/9 Đ/C GV đạt viên dạy giỏi cấp huyện.
- Đa số các Đ/C giáo viên đều có tinh thần thái độ say sưa với nghề nghiệp, có ý thức học hỏi để nâng cao trình độ chuyên môn- nghiệp vụ.
b. Khó khăn.
- Tổ có số lượng giáo viên đảm nhận công tác chủ nhiệm đông 6/8 lớp trong nhà trường.
- Có 02 Đ/C đang theo học đại học nên đầu năm và giữa năm khó ổn định công tác chuyên môn và chủ nhiệm. Các đồng chí giáo viên trong tổ phải dạy thay hoặc dạy điền tiết nhiều.
- Đồ dùng dạy học ở một số bộ môn còn thiếu như: Ngữ văn; Lịch sử, Giáo dục công dân..
- Một số giáo viên trong tổ có tuổi nghề cao nên khó thực hiện đồng bộ về việc vận dụng CNTT vào dạy học.
II. Các mục tiêu năm học.
- Phấn đấu đạt trường tiên tiến xuất sắc.
- Phấn đấu đạt tổ tiên tiến xuất sắc.
- Phấn đấu thi tuyển vào lớp 10 đạt thứ 30 của tỉnh.
III. Các nhiệm vụ, chỉ tiêu và biện pháp thực hiện.
1. Nhiệm vụ 1: Duy trì số lượng và phổ cập giáo dục.
a. Duy trì số lượng:
* Chỉ tiêu
+ Huy động trẻ TNTH vào lớp 6 : 54/54 em, tỉ lệ 100%.
+ Duy trì Số lượng HS do tổ đảm nhận công tác chủ nhiệm: 172/172 em, tỉ lệ 100%.
* Biện pháp:
- Các GV chủ nhiệm và GV bộ môn thường xuyên theo dõi sỉ số học sinh trong từng tiết học, nhất là học nghề; Bổ trợ kiến thức Ngữ văn 9; Phụ đạo học sinh yếu vào buổi chiều.
- Kịp thời thông báo với phụ huynh học sinh khi có học sinh nghỉ học không rõ lí do.
- Thường xuyên theo dõi quan tâm, gần gũi với những học sinh có hoàn cảnh khó khăn và học sinh cá biệt về đạo đức cũng như văn hoá.
b. Công tác phổ câp giáo dục.
- Thực hiện công tác điều tra phổ cập 1 năm hai lần theo chỉ đạo của cấp trên. Lập mẫu chính xác, kịp thời.
* Biện pháp:
Mỗi giáo viên phải xem đây là nhiệm vụ chính trị của mình để từ đó có tinh thần trách nhiệm cao trong làm việc.
2. Nhiệm vụ 2: Tổ chức dạy học.
a. Dạy nghề khối 8.
* Chỉ tiêu:
- 100% học sinh tham gia học nghề: 47/47 em.
- 100% học snh tốt nghiệp nghề: 47/47 em.
* Các biện pháp.
- Tích cực vận động học sinh tham gia học nghề.
- Thực hiện nghiêm túc chương trình nghề mà trung tâm hướng nghiệp đã xây dựng.
- Soạn bài đầy đủ, có sự kiểm duyệt của chuyên môn.
- Giảng dạy nghiêm túc, trong giảng dạy chú ý kết hợp giữa lí thuyết với thực hành.
b. Chất lượng đại trà.
* Chỉ tiêu: Tổng số học sinh 228 em, trong đó.
|
TT |
Môn |
Khối |
S.Số |
Giỏi |
Khá |
T. B |
Yếu |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
||||
|
1 |
Ng. văn |
6 |
54 |
3 |
5,6 |
19 |
35,2 |
31 |
57,3 |
1 |
1,9 |
|
|
|
7 |
60 |
4 |
6,7 |
21 |
35,0 |
34 |
56,6 |
1 |
1,7 |
|
|
|
8 |
47 |
3 |
6,4 |
17 |
36,2 |
26 |
55,3 |
1 |
2,1 |
|
|
|
9 |
67 |
3 |
4,5 |
23 |
34,3 |
39 |
58,2 |
2 |
3,0 |
|
|
|
Tổng |
228 |
13 |
5,7 |
80 |
35,1 |
130 |
57,0 |
5 |
2,2 |
|
2 |
Anh |
6 |
54 |
3 |
5,6 |
19 |
35,2 |
31 |
57,3 |
1 |
1,9 |
|
|
|
7 |
60 |
4 |
6,7 |
21 |
35,0 |
34 |
56,6 |
1 |
1,7 |
|
|
|
8 |
47 |
3 |
6,4 |
17 |
36,2 |
26 |
55,3 |
1 |
2,1 |
|
|
|
9 |
67 |
3 |
4,5 |
23 |
34,3 |
39 |
58,2 |
2 |
3,0 |
|
|
|
Tổng |
228 |
13 |
5,7 |
80 |
35,1 |
130 |
57,0 |
5 |
2,2 |
|
3 |
L.Sử |
6 |
54 |
4 |
7,4 |
19 |
35,2 |
30 |
55,5 |
1 |
1,9 |
|
|
|
7 |
60 |
4 |
6,7 |
21 |
35,0 |
34 |
56,6 |
1 |
1,7 |
|
|
|
8 |
47 |
3 |
6,4 |
17 |
36,2 |
26 |
55,3 |
1 |
2,1 |
|
|
|
9 |
67 |
4 |
6,0 |
24 |
35,8 |
38 |
56,7 |
1 |
1,5 |
|
|
|
Tổng |
228 |
15 |
6,6 |
81 |
35,5 |
128 |
56,1 |
4 |
1,8 |
|
4 |
Địa lí |
6 |
54 |
4 |
7,4 |
19 |
35,2 |
30 |
55,5 |
1 |
1,9 |
|
|
|
7 |
60 |
4 |
6,7 |
21 |
35,0 |
34 |
56,6 |
1 |
1,7 |
|
|
|
8 |
47 |
3 |
6,4 |
17 |
36,2 |
26 |
55,3 |
1 |
2,1 |
|
|
|
9 |
67 |
4 |
6,0 |
24 |
35,8 |
38 |
56,7 |
1 |
1,5 |
|
|
|
Tổng |
228 |
15 |
6,6 |
81 |
35,5 |
128 |
56,1 |
4 |
1,8 |
|
5 |
Nhạc |
6 |
54 |
4 |
7,4 |
19 |
35,2 |
31 |
57,4 |
0 |
0 |
|
|
|
7 |
60 |
4 |
6,7 |
22 |
36,7 |
34 |
56,6 |
0 |
0 |
|
|
|
8 |
47 |
3 |
6,4 |
17 |
36,2 |
27 |
57,4 |
0 |
0 |
|
|
|
9 |
67 |
4 |
6,0 |
24 |
35,8 |
39 |
58,2 |
0 |
0 |
|
|
|
Tổng |
228 |
15 |
6,6 |
82 |
36,0 |
131 |
57,4 |
0 |
0 |
|
6 |
G. dục |
6 |
54 |
4 |
7,4 |
19 |
35,2 |
31 |
57,4 |
0 |
0 |
|
|
|
7 |
60 |
4 |
6,7 |
22 |
36,7 |
34 |
56,6 |
0 |
0 |
|
|
|
8 |
47 |
3 |
6,4 |
17 |
36,2 |
27 |
57,4 |
0 |
0 |
|
|
|
9 |
67 |
4 |
6,0 |
24 |
35,8 |
39 |
58,2 |
0 |
0 |
|
|
|
Tổng |
228 |
15 |
6,6 |
82 |
36,0 |
131 |
57,4 |
0 |
0 |
|
7 |
C. Nghệ |
6 |
54 |
4 |
7,4 |
19 |
35,2 |
31 |
57,4 |
0 |
0 |
|
8 |
Sinh |
7 |
60 |
4 |
6,7 |
21 |
35,0 |
34 |
56,6 |
1 |
1,7 |
|
|
|
9 |
67 |
4 |
6,0 |
24 |
35,8 |
38 |
56,7 |
1 |
1,5 |
c. Chất lượng hai mặt của lớp chủ nhiệm.
* Văn hoá:
|
TT |
Lớp |
Sỉ số |
Giỏi |
Khá |
T.Bình |
Yếu |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
|||
|
1 |
6A |
28 |
2 |
7,1 |
10 |
36,7 |
18 |
64,2 |
1 |
3,6 |
|
2 |
6B |
26 |
2 |
7,7 |
9 |
34,6 |
16 |
61,6 |
0 |
0 |
|
3 |
7A |
30 |
2 |
6,7 |
11 |
36,7 |
17 |
56,7 |
1 |
3,3 |
|
4 |
7B |
30 |
2 |
6,7 |
11 |
36,7 |
17 |
56,7 |
1 |
3,3 |
|
5 |
8B |
24 |
2 |
8,3 |
8 |
33,3 |
14 |
58,3 |
0 |
0 |
|
6 |
9A |
34 |
2 |
5,9 |
12 |
35,3 |
24 |
70,6 |
0 |
0 |
* Hạnh kiểm:
|
TT |
Lớp |
Sỉ số |
Tốt |
Khá |
T.Bình |
Yếu |
||||
|
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
TL |
SL |
< Hồ Thị Phi Nga @ 08:35 07/03/2012 Số lượt xem: 88
Số lượt thích:
0 người
 
Tuyển tập 109 bộ phim Tom và JerryWebsite được thừa kế từ Violet.vn,
người quản trị: Trường Bắc Dinh
| |||








Các ý kiến mới nhất