WELLCOME

TIME

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT WEBSITE

TIN TỨC NHANH

LỊCH ÂM DƯƠNG

DANH NGÔN

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thị Thu Hà)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này có hữu ích cho bạn không?
Rất hữu ích
Bình thường
Không có ích gì
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh_HT_GDTH_2.bmp Anh_HT_GDTH1.bmp Anh_HT_GDTH.bmp La1.jpg 1307408564img.jpg 0121.jpg Huyen_thoai_me_MT.swf MT_833.swf Chan_tinh__Quang_Dung_NCT_9066360508.mp3 Ki_sau1.swf Ki_cuoi.swf Giai_doan_sau_cua_ki_dau.swf Giai_doan_dau_cua_ki_dau.swf Te_bao_lympho.jpg 056BINH_MINH_SE_MANG_EM_DI_.mp3 Anh_hien_vi_cau_tao_cuc_mau_dong1.jpg Bo_xuong_nguoi_dang_di1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu










    Gốc > Bài viết > Lịch hoạt động > Lịch chuyên môn >

    KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỔ KHXH NĂM HỌC 2011-2012

    Trường THCS Bắc dinh             KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2011- 2012

    Tổ Khoa học xã hội                       

     

     

    - Căn cứ vào hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2011- 2012 của bộ GD&ĐT, và phòng GD&ĐT Bố Trạch.

    - Căn cứ vào Nghị quyết của Chi bộ đầu năm học 2011-2012.

    - Căn cứ vào phương hướng, nhiệm vụ năm học của trường THCS Bắc Dinh, tổ KH xã hội xây dựng kế hoạch hoạt động năm học 2011- 2012 như sau:

    I. Đặc điểm tình hình.

    1. Bối cảnh năm học.

    * Năm học 2011- 2012 Trường THCS Bắc Dinh đang tiếp tục hoàn thiện giai đoạn cuối để được công nhận trường chuẩn quốc gia. Nhà trường tiếp tục phấn đấu giữ vững danh hiệu trường tiên tiến xuất sắc, do đó tổ khoa học xã hội phải tích cực nổ lực trong mọi hoạt động để đạt được các chỉ tiêu năm học, đặc biệt là chỉ tiêu thi tuyển vào lớp 10 phổ thông( đạt thứ 30 của tỉnh).

    * Tình hình thực tế của tổ chuyên môn năm học 2010- 2011.

    - Duy trì số lượng học sinh do tổ đảm nhận công tác chủ nhiệm 100%: 178/178 em.

    - TNTHCS: 71/71 em, tỉ lệ 100%.

    - Chất lượng thi tuyển vào lớp 10:

     + Môn Ngữ văn điểm TB: 5,40 xếp thứ 8 /34 trường trong huyện. So với năm học trước vượt 13 bậc.

     + Môn Tiếng Anh điểm TB: 3,55 xếp thứ 9/34 trường trong huyện. So với môn thứ 3 năm học trước vượt 6 bậc.

    - Chất lượng mũi nhọn:

     + Giáo viên: - Có một Đ/C đạt chiến sĩ thi đua cấp huyện.

                          - Có 5 Đ/C đạt giáo viên dạy giỏi cấp huyện.

                          - Có 1 Đ/C đạt giải nhì  cấp huyện về công tác tự làm đồ dùng dạy học.

                          - Có 1 Đ/C được công nhận tổng phụ trách giỏi.

     + HS: Văn nghệ giai điệu tuổi hồng có 1 tiết mục xuất sắc và giải ba toàn đoàn.

    - Thực hiện được 4 chuyên đề sinh hoạt sư phạm nhằm đổi mới PP dạy học qua các môn Ngữ văn; Lịch sử, Tiếng Anh; Nhạc.

    2. Những thuận lợi và khó khăn.

     a. Thuận lợi.

     -  100% GV đạt chuẩn và trên chuẩn đào tạo, trong đó:

      +  Có 4/9 GV đại học.

      +  Có 2/9 GV đang tham gia học đại học.

      +  có 3/9 GV CĐSP.

     - Số GV là Đảng viên 5/9 Đ/C.

     - 5/9 Đ/C GV đạt viên dạy giỏi cấp huyện.

     - Đa số các Đ/C giáo viên đều có tinh thần thái độ say sưa với nghề nghiệp, có ý thức học hỏi để nâng cao trình độ chuyên môn- nghiệp vụ.

     

     b. Khó khăn.

     - Tổ có số lượng giáo viên đảm nhận công tác chủ nhiệm đông 6/8 lớp trong nhà trường.

     - Có 02 Đ/C đang theo học đại học nên đầu năm và giữa năm khó ổn định công tác chuyên môn và chủ nhiệm. Các đồng chí giáo viên trong tổ phải dạy thay hoặc dạy điền tiết nhiều.

     - Đồ dùng dạy học ở một số bộ môn còn thiếu như: Ngữ văn; Lịch sử, Giáo dục công dân..

     - Một số giáo viên trong tổ có tuổi nghề cao nên khó thực hiện đồng bộ về việc vận dụng CNTT vào dạy học.

    II. Các mục tiêu năm học.

     - Phấn đấu đạt trường tiên tiến xuất sắc.

     - Phấn đấu đạt tổ tiên tiến xuất sắc.

     - Phấn đấu thi tuyển vào lớp 10 đạt thứ 30 của tỉnh.

    III. Các nhiệm vụ, chỉ tiêu và biện pháp thực hiện.

     1. Nhiệm vụ 1: Duy trì số lượng và phổ cập giáo dục.

     a. Duy trì số lượng:

     * Chỉ tiêu

      + Huy động trẻ TNTH vào lớp 6 : 54/54 em, tỉ lệ 100%.

      + Duy trì Số lượng HS do tổ đảm nhận công tác chủ nhiệm: 172/172 em, tỉ lệ 100%.

     * Biện pháp:

     - Các GV chủ nhiệm và GV bộ môn thường xuyên theo dõi sỉ số học sinh trong từng tiết học, nhất là  học nghề; Bổ trợ kiến thức Ngữ văn 9; Phụ đạo học sinh yếu vào buổi chiều.

     - Kịp thời thông báo với phụ huynh học sinh khi có học sinh nghỉ học không rõ lí do.

     - Thường xuyên theo dõi quan tâm, gần gũi với những học sinh có hoàn cảnh khó khăn và học sinh cá biệt về đạo đức cũng như văn hoá.

     b. Công tác phổ câp giáo dục.

     - Thực hiện công tác điều tra phổ cập 1 năm hai lần theo chỉ đạo của cấp trên. Lập mẫu chính xác, kịp thời.

     * Biện pháp:

    Mỗi giáo viên phải xem đây là nhiệm vụ chính trị của mình để từ đó có tinh thần trách nhiệm cao trong làm việc.

    2. Nhiệm vụ 2: Tổ chức dạy học.

     a. Dạy nghề khối 8.

     * Chỉ tiêu:

    - 100% học sinh tham gia học nghề: 47/47 em.

    - 100% học snh tốt nghiệp nghề: 47/47 em.

     * Các biện pháp.

    - Tích cực vận động học sinh tham gia học nghề.

    - Thực hiện nghiêm túc chương trình nghề mà trung tâm hướng nghiệp đã xây dựng.

    - Soạn bài đầy đủ, có sự kiểm duyệt của chuyên môn.

    - Giảng dạy nghiêm túc, trong giảng dạy chú ý kết hợp giữa lí thuyết với thực hành.

    b. Chất lượng đại trà.

    * Chỉ tiêu: Tổng số học sinh 228 em, trong đó.

    TT

    Môn

    Khối

    S.Số

    Giỏi

    Khá

    T. B

    Yếu

    SL

    TL

    SL

    TL

    SL

    TL

    SL

    TL

    1

    Ng. văn

    6

    54

    3

    5,6

    19

    35,2

    31

    57,3

    1

    1,9

     

     

    7

    60

    4

    6,7

    21

    35,0

    34

    56,6

    1

    1,7

     

     

    8

    47

    3

    6,4

    17

    36,2

    26

    55,3

    1

    2,1

     

     

    9

    67

    3

    4,5

    23

    34,3

    39

    58,2

    2

    3,0

     

     

    Tổng

    228

    13

    5,7

    80

    35,1

    130

    57,0

    5

    2,2

    2

    Anh

    6

    54

    3

    5,6

    19

    35,2

    31

    57,3

    1

    1,9

     

     

    7

    60

    4

    6,7

    21

    35,0

    34

    56,6

    1

    1,7

     

     

    8

    47

    3

    6,4

    17

    36,2

    26

    55,3

    1

    2,1

     

     

    9

    67

    3

    4,5

    23

    34,3

    39

    58,2

    2

    3,0

     

     

    Tổng

    228

    13

    5,7

    80

    35,1

    130

    57,0

    5

    2,2

    3

    L.Sử

    6

    54

    4

    7,4

    19

    35,2

    30

    55,5

    1

    1,9

     

     

    7

    60

    4

    6,7

    21

    35,0

    34

    56,6

    1

    1,7

     

     

    8

    47

    3

    6,4

    17

    36,2

    26

    55,3

    1

    2,1

     

     

    9

    67

    4

    6,0

    24

    35,8

    38

    56,7

    1

    1,5

     

     

    Tổng

    228

    15

    6,6

    81

    35,5

    128

    56,1

    4

    1,8

    4

    Địa lí

    6

    54

    4

    7,4

    19

    35,2

    30

    55,5

    1

    1,9

     

     

    7

    60

    4

    6,7

    21

    35,0

    34

    56,6

    1

    1,7

     

     

    8

    47

    3

    6,4

    17

    36,2

    26

    55,3

    1

    2,1

     

     

    9

    67

    4

    6,0

    24

    35,8

    38

    56,7

    1

    1,5

     

     

    Tổng

    228

    15

    6,6

    81

    35,5

    128

    56,1

    4

    1,8

    5

    Nhạc

    6

    54

    4

    7,4

    19

    35,2

    31

    57,4

    0

    0

     

     

    7

    60

    4

    6,7

    22

    36,7

    34

    56,6

    0

    0

     

     

    8

    47

    3

    6,4

    17

    36,2

    27

    57,4

    0

    0

     

     

    9

    67

    4

    6,0

    24

    35,8

    39

    58,2

    0

    0

     

     

    Tổng

    228

    15

    6,6

    82

    36,0

    131

    57,4

    0

    0

    6

    G. dục

    6

    54

    4

    7,4

    19

    35,2

    31

    57,4

    0

    0

     

     

    7

    60

    4

    6,7

    22

    36,7

    34

    56,6

    0

    0

     

     

    8

    47

    3

    6,4

    17

    36,2

    27

    57,4

    0

    0

     

     

    9

    67

    4

    6,0

    24

    35,8

    39

    58,2

    0

    0

     

     

    Tổng

    228

    15

    6,6

    82

    36,0

    131

    57,4

    0

    0

    7

    C. Nghệ

    6

    54

    4

    7,4

    19

    35,2

    31

    57,4

    0

    0

    8

    Sinh

    7

    60

    4

    6,7

    21

    35,0

    34

    56,6

    1

    1,7

     

     

    9

    67

    4

    6,0

    24

    35,8

    38

    56,7

    1

    1,5

    c. Chất lượng hai mặt của lớp chủ nhiệm.

    * Văn hoá:

    TT

    Lớp

    Sỉ số

    Giỏi

    Khá

    T.Bình

    Yếu

    SL

    TL

    SL

    TL

    SL

    TL

    SL

    TL

    1

    6A

    28

    2

    7,1

    10

    36,7

    18

    64,2

    1

    3,6

    2

    6B

    26

    2

    7,7

    9

    34,6

    16

    61,6

    0

    0

    3

    7A

    30

    2

    6,7

    11

    36,7

    17

    56,7

    1

    3,3

    4

    7B

    30

    2

    6,7

    11

    36,7

    17

    56,7

    1

    3,3

    5

    8B

    24

    2

    8,3

    8

    33,3

    14

    58,3

    0

    0

    6

    9A

    34

    2

    5,9

    12

    35,3

    24

    70,6

    0

    0

     

    * Hạnh kiểm:

     

    TT

    Lớp

    Sỉ số

    Tốt

    Khá

    T.Bình

    Yếu

    SL

    TL

    SL

    TL

    SL

    TL

    SL

    <
    Nhắn tin cho tác giả
    Hồ Thị Phi Nga @ 08:35 07/03/2012
    Số lượt xem: 88
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Tuyển tập 109 bộ phim Tom và Jerry