WELLCOME

TIME

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT WEBSITE

TIN TỨC NHANH

LỊCH ÂM DƯƠNG

DANH NGÔN

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thị Thu Hà)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này có hữu ích cho bạn không?
Rất hữu ích
Bình thường
Không có ích gì
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh_HT_GDTH_2.bmp Anh_HT_GDTH1.bmp Anh_HT_GDTH.bmp La1.jpg 1307408564img.jpg 0121.jpg Huyen_thoai_me_MT.swf MT_833.swf Chan_tinh__Quang_Dung_NCT_9066360508.mp3 Ki_sau1.swf Ki_cuoi.swf Giai_doan_sau_cua_ki_dau.swf Giai_doan_dau_cua_ki_dau.swf Te_bao_lympho.jpg 056BINH_MINH_SE_MANG_EM_DI_.mp3 Anh_hien_vi_cau_tao_cuc_mau_dong1.jpg Bo_xuong_nguoi_dang_di1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu










    Đề kiểm tra tin 8 tham khảo

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Đức
    Ngày gửi: 09h:33' 03-05-2013
    Dung lượng: 164.0 KB
    Số lượt tải: 121
    Số lượt thích: 0 người
    Ma trận đề

    Cấp độ

    Nội dụng
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    
    
    C. độ thấp
    C. độ cao
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Câu lệnh lặp
    3 câu
    (0,75đ)
    
    
    
    
    1 câu
    (0,5đ)
    
    
    4 câu
    (1,25đ)
    12,5 %
    
    Lặp với số lần chưa biết trước
    2 câu
    (0,5đ)
    
    1 câu
    (0,25đ)
    
    
    4 câu
    (2đ)
    
    1 câu
    (2đ)
    8 câu
    (4,75đ)
    47,5 %
    
    Làm việc với dãy số
    1 câu
    (0.25đ)
    
    
    4 câu
    (2đ)
    
    1 câu
    (0,5đ)
    
    
    6 câu
    (2,75đ)
    27,5 %
    
    Phần mềm học tập
    1 câu
    (0,25đ)
    
    
    
    
    1 câu
    (1đ)
    
    
    2 câu
    (1,25đ)
    12,5 %
    
    Tổng
    7 câu
    (1,75đ)
    17,5 %
    5 câu
    (2,25đ)
    22,5%
    7 câu
    (4đ)
    40 %
    
    1 câu
    (2đ)
    20%
    20 câu
    (10đ)
    100%
    
    





    Câu 1. (3 điểm) Điền X vào các ô sao cho phù hợp và giải thích vì sao?
    Câu
    Đúng
    Sai
    Giải thích
    
    a) x:=1; while x<10 do x:=x+5;
    
    
    
    
    b) var X: Array[5..10] Of Real;
    
    
    
    
    c) X:=10; while X:=10 do X := X+5;
    
    
    
    
    d) for i:=1.5 to 10 do m:=m + 1;
    
    
    
    
    e) X:=5; while X:=5 do X:=X+5;
    
    
    
    
    f) X:=10; while X =10 do X =X+2;
    
    
    
    
    Câu 2. (2 điểm)Hãy viết các câu lệnh, khai báo theo yêu cầu sau:
    a. Khai báo mảng A gồm 50 phần tử thuộc kiểu dữ liệu số thực.
    b. Phần tử thứ 5 của mảng A được gán giá trị là 8.
    c. Khai báo mảng dayso gồm 50 phần tử thuộc kiểu dữ liệu số nguyên.
    d. Nhập giá trị cho phần tử thứ 2 trong mảng diem.
    Câu 3. (2 điểm) Tìm số lần được lặp và tính tổng các số tự nhiên liên tiếp sao cho tổng đó lớn hơn 100.
    Câu 4 : (1 điểm) Cách khởi động phần mềm Yenka ? Màn hình làm việc chính của phần mềm Yenka bao gồm mấy thành phần

    bài làm:
    ...................................................................................................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Trường THCS Chi Lăng Nam KIểM TRA học kì ii năm học 2012 - 2013
    Họ và tên MÔN: TIN học 8
    Lớp: 8 Thời gian làm bài: 45 phút

    Điểm
    Lơi phê của thầy, cô giáo





    
    
    Đề 2:

    I. Trắc nghiệm (2 điểm) : Hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất :
    Câu 1: Trong các hoạt động dưới đây, đâu là hoạt động lặp với số lần chưa biết trước:
    A. Mỗi buổi học đúng 5 tiết.
    B. Mỗi ngày ăn cơm 3 buổi.
    C. Mỗi ngày phải học bài cho đến khi thuộc.
    D. Rằm tháng Giêng l Tết Nguyên tiêu.
     
    Gửi ý kiến

    Tuyển tập 109 bộ phim Tom và Jerry